← ← Từ vựng A–Z

guard

US /ɡɑrd/

noun, verb Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

bảo vệ; canh giữ

Ví dụ

The security guard checks every visitor at the front entrance.

Nhân viên bảo vệ kiểm tra mọi khách đến thăm ở cổng chính.

Từ đồng nghĩa

  • protectbảo vệ, che chắn
  • shieldche chở, canh phòng
  • security guardnhân viên bảo vệ

Collocations

  • Dễ security guard
    nhân viên bảo vệ tòa nhà
  • Trung guard against errors
    đề phòng và ngăn ngừa sai sót trong quy trình
  • Khó border guard patrol
    đội tuần tra biên phòng bảo vệ biên giới
  • Cực khó catch someone off guard
    khiến ai đó trở tay không kịp vì bất ngờ
Báo lỗi