growth
US /ɡroʊθ/
Nghĩa
sự tăng trưởng
Ví dụ
The company expects steady growth in revenue over the next five years.
Công ty kỳ vọng doanh thu tăng trưởng ổn định trong năm năm tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- expansionsự mở rộng quy mô
- increasesự gia tăng
- developmentsự phát triển
Collocations
- Dễ economic growthsự tăng trưởng của nền kinh tế
- Trung revenue growthsự tăng trưởng doanh thu định kỳ
- Khó sustainable growth ratetốc độ tăng trưởng ổn định và bền vững
- Cực khó stunted growth under adverse fiscal policysự kìm hãm đà tăng trưởng dưới chính sách tài khóa bất lợi