← ← Từ vựng A–Z

grow

US /ɡroʊ/

verb Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

phát triển, tăng trưởng; trồng

Ví dụ

The company has grown rapidly since it opened its online store.

Công ty đã phát triển nhanh chóng kể từ khi mở cửa hàng trực tuyến.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
growth grower growing
Động từVerb
grow gốc
Tính từAdj
growing
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • increasetăng lên
  • expandmở rộng, phát triển
  • cultivatetrồng trọt, canh tác

Collocations

  • Dễ grow vegetables
    trồng rau củ quả trong vườn
  • Trung grow a business
    phát triển mở rộng quy mô kinh doanh
  • Khó grow exponentially
    tăng trưởng theo cấp số nhân vượt bậc
  • Cực khó grow weary of the relentless bureaucracy
    dần trở nên chán chường trước bộ máy quan liêu dai dẳng
Báo lỗi