← ← Từ vựng A–Z

ground

US /ɡraʊnd/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mặt đất; nền

Ví dụ

The meeting room is on the ground floor near the entrance.

Phòng họp nằm ở tầng trệt gần lối vào.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ground gốc grounder grounding
Động từVerb
ground gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • surfacemặt đất, bề mặt
  • soilđất đai
  • foundationnền tảng, cơ sở

Collocations

  • Dễ on the ground
    ở trên mặt đất
  • Trung common ground
    tiếng nói chung và điểm tương đồng khi đàm phán
  • Khó grounds for termination
    căn cứ pháp lý để chấm dứt hợp đồng
  • Cực khó stand your ground
    kiên định giữ vững lập trường không nhượng bộ
Báo lỗi