grocery
US /ˈɡroʊsɚi/
Nghĩa
cửa hàng tạp hóa; hàng tạp hóa
Ví dụ
I need to stop at the grocery store to buy milk.
Tôi cần ghé cửa hàng tạp hóa để mua sữa.
Từ đồng nghĩa
- supermarketsiêu thị
- food storecửa hàng thực phẩm
- provisionsthực phẩm thiết yếu
Collocations
- Dễ grocery storecửa hàng bán đồ tạp hóa
- Trung grocery listdanh sách các món tạp hóa cần mua
- Khó retail grocery chainchuỗi siêu thị bán lẻ hàng tạp hóa tiêu dùng
- Cực khó bag groceries at a mom-and-pop groceryđóng gói hàng tại tiệm tạp hóa gia đình truyền thống