green
US /ɡrin/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
màu xanh lá; thân thiện môi trường
Ví dụ
The new office has a green roof that helps reduce energy costs.
Văn phòng mới có một mái xanh giúp giảm chi phí năng lượng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
green gốc
greenery
greening
Động từVerb
green gốc
Tính từAdj
green gốc
Trạng từAdv
greenly
Từ đồng nghĩa
- eco-friendlythân thiện môi trường
- environmentalthuộc môi trường
Collocations
- Dễ green lightđèn tín hiệu màu xanh
- Trung give the green lightbật đèn xanh phê duyệt dự án
- Khó green initiativescác sáng kiến phát triển xanh và bền vững
- Cực khó green with envyghen tị đỏ mắt, vô cùng đố kỵ