← ← Từ vựng A–Z

graphics

US /ˈɡræfɪks/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

đồ họa

Ví dụ

The game has excellent graphics, but it runs slowly on older computers.

Trò chơi có đồ họa rất đẹp, nhưng chạy chậm trên các máy tính cũ.

Từ đồng nghĩa

  • artworkhình vẽ, đồ họa
  • visualshình ảnh trực quan
  • imageshình ảnh đồ họa

Collocations

  • Dễ computer graphics
    đồ họa máy tính kỹ thuật số
  • Trung graphics card
    card xử lý đồ họa máy tính
  • Khó motion graphics
    nghệ thuật đồ họa chuyển động truyền thông
  • Cực khó photorealistic graphics
    đồ họa chân thực như ảnh chụp đời thực
Báo lỗi