graphic
US /ˈɡræfɪk/
noun, adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
hình ảnh đồ họa; thuộc đồ họa
Ví dụ
The designer added a colorful graphic to the front page of the brochure.
Nhà thiết kế đã thêm một hình đồ họa nhiều màu vào trang đầu của tờ quảng cáo.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- visualhình ảnh trực quan
- pictorialthuộc tranh ảnh
- diagrammaticdưới dạng sơ đồ
Collocations
- Dễ graphic designernhân viên thiết kế đồ họa
- Trung graphic presentationbài thuyết trình trực quan bằng đồ họa minh họa
- Khó graphic noveltiểu thuyết tranh minh họa nghệ thuật
- Cực khó graphic descriptionsự miêu tả trần trụi và chi tiết sống động