graph
US /ɡræf/
Nghĩa
biểu đồ, đồ thị
Ví dụ
The graph shows a steady rise in sales over six months.
Biểu đồ cho thấy doanh số tăng đều trong sáu tháng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
graph gốc
Động từVerb
graph gốc
Tính từAdj
graphical
Trạng từAdv
graphically
Từ đồng nghĩa
- chartbiểu đồ
- diagramsơ đồ, đồ thị
- plotđồ thị biểu diễn
Collocations
- Dễ bar graphbiểu đồ cột so sánh
- Trung line graphbiểu đồ đường thể hiện xu hướng biến động
- Khó scatter graphbiểu đồ phân tán dữ liệu thống kê
- Cực khó plot a graph of the trajectoryvẽ đồ thị quỹ đạo phi tuyến tính