grandmother
US /ˈɡrændˌmʌðɚ/
Nghĩa
bà (nội, ngoại)
Ví dụ
My grandmother lives in a small village and grows her own vegetables.
Bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ và tự trồng rau.
Từ đồng nghĩa
- grandmabà
- grannybà cụ
Collocations
- Dễ visit grandmothervề thăm bà nội hoặc bà ngoại
- Trung maternal grandmotherbà ngoại thân yêu
- Khó paternal grandmotherbà nội thân thương
- Cực khó teach grandmother to suck eggsmúa rìu qua mắt thợ, dạy người từng trải