← ← Từ vựng A–Z

gram

US /ɡræm/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

gam (đơn vị khối lượng)

Ví dụ

The recipe requires two hundred grams of sugar and a little butter.

Công thức cần hai trăm gam đường và một ít bơ.

Từ đồng nghĩa

  • grammegam

Collocations

  • Dễ 500 grams of sugar
    500 gam đường tinh luyện
  • Trung net weight in grams
    trọng lượng tịnh tính bằng đơn vị gam
  • Khó nutritional value per gram
    giá trị dinh dưỡng trên mỗi gam thực phẩm
  • Cực khó not an ounce nor a gram of truth
    không có lấy một mảy may sự thật nào
Báo lỗi