graduate
US /ˈɡrædʒəwət/
noun, verb Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
người tốt nghiệp; tốt nghiệp
Ví dụ
The company hires many recent graduates for its training program.
Công ty tuyển nhiều sinh viên mới tốt nghiệp cho chương trình đào tạo của mình.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- alumnuscựu sinh viên
- complete studieshoàn thành khóa học
Collocations
- Dễ graduate from universitytốt nghiệp ra trường đại học
- Trung recent graduatesinh viên mới tốt nghiệp ra trường
- Khó graduate recruitment schemechương trình tuyển dụng cử nhân tài năng
- Cực khó graduate with flying colorstốt nghiệp với thành tích xuất sắc rực rỡ