grade
US /ɡreɪd/
Nghĩa
điểm số; cấp bậc, loại
Ví dụ
We only use high-grade materials in all of our products.
Chúng tôi chỉ sử dụng vật liệu loại cao cấp trong mọi sản phẩm của mình.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
grade gốc
grader
grading
Động từVerb
grade gốc
gradate
Tính từAdj
gradual
gradational
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- rankthứ hạng cấp bậc chức vị
- levelcấp độ trình độ xếp loại
- ratingmức đánh giá xếp loại điểm
Collocations
- Dễ good gradeđiểm số học tập tốt
- Trung job gradengạch công việc hoặc bậc lương
- Khó commercial gradeđạt chuẩn cấp độ thương mại công nghiệp
- Cực khó make the gradeđạt tiêu chuẩn kỳ vọng, vượt qua thử thách