grab
US /ɡræb/
Nghĩa
chộp lấy, nắm nhanh
Ví dụ
I will grab a sandwich on my way to the meeting.
Tôi sẽ mua nhanh một chiếc bánh sandwich trên đường đến cuộc họp.
Từ đồng nghĩa
- seizechộp lấy túm lấy mau lẹ
- snatchgiật lấy cướp giật chộp lấy
- catchbắt lấy tóm gọn được ngay
Collocations
- Dễ grab a coffeeghé lấy nhanh một tách cà phê
- Trung grab an opportunitynhanh tay chớp lấy cơ hội kinh doanh
- Khó grab market sharechiếm lĩnh thị phần nhanh chóng
- Cực khó grab someone by the collartúm cổ áo ai đó để đối chất gay gắt