governor
US /ˈɡʌvɚnɚ/
Nghĩa
thống đốc
Ví dụ
The governor announced new funding for public transportation projects.
Thống đốc đã công bố nguồn vốn mới cho các dự án giao thông công cộng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- administratorviên chức điều hành cấp tỉnh bang
- directorngười đứng đầu cơ quan quản lý
Collocations
- Dễ state governorthống đốc đứng đầu bang
- Trung governor meetingcuộc họp của các thống đốc
- Khó board of governorshội đồng thống đốc quản trị viện trường
- Cực khó speed governorbộ điều tốc khống chế tốc độ động cơ