government
US /ˈɡʌvɚmənt/
Nghĩa
chính phủ
Ví dụ
The government announced new rules for importing electronic goods.
Chính phủ đã công bố các quy định mới về nhập khẩu hàng điện tử.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- administrationbộ máy chính quyền nhà nước
- authoritiescác cơ quan chức trách công quyền
- statenhà nước chính quyền trung ương
Collocations
- Dễ local governmentchính quyền địa phương
- Trung government officialquan chức đại diện chính phủ
- Khó government regulationquy định pháp lý do chính phủ ban hành
- Cực khó government shutdownsự đóng cửa tạm ngừng của chính phủ do bế tắc ngân sách