gold
US /ɡoʊld/
Nghĩa
vàng
Ví dụ
The company gave him a gold watch when he retired.
Công ty tặng ông một chiếc đồng hồ vàng khi ông nghỉ hưu.
Collocations
- Dễ gold ringchiếc nhẫn bằng vàng
- Trung price of goldgiá vàng niêm yết trên thị trường
- Khó gold standardtiêu chuẩn vàng, thước đo mực thước
- Cực khó strike goldgặt hái thành công lớn hoặc tìm ra kho báu