← ← Từ vựng A–Z

go

US /ɡoʊ/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đi; diễn ra

Ví dụ

Many employees go to the cafeteria together at noon every day.

Nhiều nhân viên cùng nhau đi đến căng tin vào buổi trưa mỗi ngày.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
go gốc goer going
Động từVerb
go gốc
Tính từAdj
go gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • traveldi chuyển đi lại hành trình
  • proceedtiến tới tiếp tục đi
  • headtiến bước hướng về phía trước

Collocations

  • Dễ go home
    đi về nhà
  • Trung go on a business trip
    đi công tác xa
  • Khó go into effect
    chính thức bắt đầu có hiệu lực pháp lý
  • Cực khó go the extra mile
    nỗ lực vượt mức mong đợi
Báo lỗi