← ← Từ vựng A–Z

glove

US /ɡlʌv/

noun Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

găng tay

Ví dụ

Workers must wear gloves when handling the chemicals.

Công nhân phải đeo găng tay khi xử lý hóa chất.

Từ đồng nghĩa

  • mittengăng tay bao ngón ấm áp

Collocations

  • Dễ wear gloves
    đeo găng tay bảo vệ
  • Trung protective gloves
    găng tay bảo hộ lao động
  • Khó sterile gloves
    găng tay vô trùng dùng trong y tế
  • Cực khó fit like a glove
    vừa khít, hoàn toàn phù hợp
Báo lỗi