← ← Từ vựng A–Z

glass

US /ɡlæs/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

ly, thủy tinh

Ví dụ

The waiter brought a glass of water to every guest at the table.

Người phục vụ mang một ly nước đến cho mỗi vị khách ở bàn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
glass gốc
Động từVerb
glass gốc
Tính từAdj
glassy
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • tumblercốc thủy tinh uống nước không quai
  • crystalthủy tinh pha lê trong trẻo

Collocations

  • Dễ glass of water
    cốc nước uống
  • Trung safety glass
    kính an toàn chịu lực
  • Khó stained glass
    kính màu trang trí mỹ thuật
  • Cực khó glass ceiling
    rào cản vô hình đối với sự thăng tiến
Báo lỗi