glance
US /ɡlæns/
noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cái liếc nhìn; liếc nhìn
Ví dụ
He took a quick glance at his watch and left the meeting.
Anh ấy liếc nhanh đồng hồ rồi rời khỏi cuộc họp.
Từ đồng nghĩa
- glimpsecái nhìn thoáng chốc lướt qua
- peekcái nhìn hé trộm lén
- brief lookánh nhìn thoáng qua chớp nhoáng
Collocations
- Dễ quick glancecái nhìn lướt nhanh
- Trung glance at the reportliếc nhìn bản báo cáo
- Khó cast a glance atđưa mắt nhìn về phía
- Cực khó at first glancethoạt nhìn ban đầu