gift
US /ɡɪft/
Nghĩa
món quà
Ví dụ
The company gave every employee a small gift at the end of the year.
Công ty tặng mỗi nhân viên một món quà nhỏ vào cuối năm.
Từ đồng nghĩa
- presentmón quà tặng trao tay
- donationmón quà biếu quyên góp
- souvenirvật lưu niệm quà kỷ niệm
Collocations
- Dễ birthday giftmón quà tặng nhân ngày sinh nhật của người thân
- Trung gift certificate voucherphiếu quà tặng mua sắm thưởng cho nhân viên xuất sắc
- Khó gift tax declaration thresholdngưỡng giá trị bắt buộc phải kê khai nộp thuế đối với quà tặng cho tặng
- Cực khó natural gift for courtroom advocacynăng khiếu thiên bẩm về nghệ thuật tranh tụng sắc sảo tại phiên tòa