get
US /ɡɛt/
Nghĩa
nhận được, lấy; trở nên
Ví dụ
You can get a copy of the agenda from the front desk.
Bạn có thể lấy một bản chương trình họp ở quầy lễ tân.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
get gốc
getting
Động từVerb
get gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- receiveđón nhận lấy về tay
- obtainthu được đoạt được thành công
- acquirethâu nhận đạt được thêm
Collocations
- Dễ get a jobtìm được và nhận một công việc làm ổn định
- Trung get approval from managementnhận được sự phê duyệt chính thức từ ban giám đốc công ty
- Khó get down to business immediatelybắt tay ngay vào việc thảo luận công việc nghiêm túc không chậm trễ
- Cực khó get wind of insider trading rumorsđánh hơi nắm bắt được những tin đồn rò rỉ về giao dịch nội gián phi pháp