gently
US /ˈdʒɛntli/
adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một cách nhẹ nhàng
Ví dụ
Please handle the glass items gently when you pack them for shipping.
Vui lòng cầm các đồ thủy tinh nhẹ tay khi đóng gói để vận chuyển.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- softlymột cách nhẹ nhàng khẽ khàng
- mildlymột cách ôn hòa êm dịu
- tenderlymột cách âu yếm dịu dàng
Collocations
- Dễ hold the baby gentlybế ẵm đứa trẻ sơ sinh một cách nhẹ nhàng nâng niu
- Trung gently remind team of protocolnhắc nhở khéo léo nhẹ nhàng toàn đội ngũ về việc tuân thủ quy trình
- Khó gently ease policy restrictionstừng bước nới lỏng nhẹ nhàng các hạn chế chính sách tiền tệ
- Cực khó gently deflate speculative bubbleskhéo léo làm xẹp nhẹ nhàng bong bóng tài sản đầu cơ mà không gây đổ vỡ