← ← Từ vựng A–Z

gentle

US /ˈdʒɛntəl/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nhẹ nhàng, dịu dàng

Ví dụ

A gentle breeze came through the open window of the meeting room.

Một cơn gió nhẹ thổi qua cửa sổ mở của phòng họp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
gentility gentleness
Động từVerb
gentle gốc
Tính từAdj
gentle gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • mildôn hòa dịu nhẹ êm ái
  • tenderdịu dàng âu yếm vỗ về
  • softmềm mỏng nhẹ nhàng

Collocations

  • Dễ gentle breeze
    làn gió hiu hiu thổi nhẹ mát rượi
  • Trung gentle reminder on deadline
    lời nhắc nhở nhẹ nhàng lịch sự gửi đồng nghiệp về thời hạn nộp bài
  • Khó gentle slope on economic chart
    đường dốc thoai thoải ổn định trên biểu đồ tăng trưởng doanh số
  • Cực khó gentle art of diplomatic persuasion
    nghệ thuật tinh tế đầy thuyết phục trong giao thiệp ngoại giao đỉnh cao
Báo lỗi