generally
US /ˈdʒɛnɚəli/
adverb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
nói chung, thường thường
Ví dụ
Our offices are generally open from eight in the morning until five.
Văn phòng của chúng tôi thường mở cửa từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- broadlynhìn chung trên bình diện rộng
- typicallythông thường theo thông lệ
- usuallythường khi như lệ thường
Collocations
- Dễ generally speakingnói một cách tổng quát đại thể cho dễ hình dung
- Trung generally accepted practicetập quán thông lệ được thừa nhận và áp dụng rộng rãi nơi công sở
- Khó generally accepted accounting principlescác nguyên tắc chuẩn mực kế toán được chấp nhận chung
- Cực khó generally held in high esteem by regulatorsluôn được các cơ quan quản lý nhà nước đánh giá rất cao về sự mẫu mực