← ← Từ vựng A–Z

generalization

US /ˌdʒɛnɚəlɪˈzeɪʃən/

noun Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự khái quát hóa, nhận định chung

Ví dụ

It is unfair to make a broad generalization based on one survey.

Thật không công bằng khi đưa ra nhận định chung dựa trên một cuộc khảo sát.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
generalization gốc
Động từVerb
generalize
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • abstractionsự khái quát hóa trừu tượng
  • overviewcái nhìn tổng quát chung

Collocations

  • Dễ broad generalization
    nhận định khái quát hóa quá chung chung mơ hồ
  • Trung avoid generalization in report
    tránh đưa ra những nhận định vơ đũa cả nắm trong báo cáo đánh giá
  • Khó statistical generalization validity
    tính giá trị hợp lệ của việc khái quát hóa từ mẫu dữ liệu thống kê
  • Cực khó flawed empirical generalization rejected by court
    sự khái quát hóa thực nghiệm sai lầm bị hội đồng xét xử thẳng thừng bác bỏ
Báo lỗi