general
US /ˈdʒɛnɚəl/
adjective, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
chung, tổng quát; tướng
Ví dụ
For general inquiries, please call our customer service line.
Đối với các thắc mắc chung, vui lòng gọi đường dây dịch vụ khách hàng của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
general gốc
generality
generalship
Động từVerb
general gốc
Tính từAdj
general gốc
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- overalltoàn bộ tổng thể chung
- broadbao quát trên diện rộng
- universalphổ biến toàn thể chung
Collocations
- Dễ in generalnhìn chung một cách khái quát tổng thể vấn đề
- Trung annual general meeting of shareholdersphiên họp đại hội đồng cổ đông thường niên của doanh nghiệp
- Khó general counsel legal opinioný kiến tư vấn pháp lý chính thức của luật sư trưởng công ty
- Cực khó general average declaration in maritime casualtytuyên bố tổn thất chung trong thảm họa tai nạn hàng hải quốc tế