gender
US /ˈdʒɛndɚ/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
giới tính
Ví dụ
The company hires staff regardless of age, gender, or background.
Công ty tuyển nhân viên không phân biệt tuổi tác, giới tính hay xuất thân.
Từ đồng nghĩa
- sexgiới tính phân định
Collocations
- Dễ gender equalitybình đẳng giới tính giữa nam và nữ trong xã hội
- Trung gender pay gap disclosurecông bố số liệu về khoảng cách chênh lệch tiền lương theo giới
- Khó promote gender diversity on boardthúc đẩy sự đa dạng giới tính trong thành phần ban quản trị
- Cực khó systemic gender discrimination lawsuitvụ kiện tập thể về hành vi phân biệt đối xử theo giới mang tính hệ thống