gear
US /ɡɪr/
Nghĩa
bánh răng; đồ nghề, thiết bị
Ví dụ
A worn gear inside the machine caused the loud grinding noise.
Một bánh răng mòn bên trong máy gây ra tiếng nghiến lớn.
Từ đồng nghĩa
- equipmenttrang thiết bị đồ nghề
- apparatusbộ khí cụ máy móc
- tackledụng cụ đồ nghề chuyên dụng
Collocations
- Dễ safety geartrang bị đồ bảo hộ an toàn cá nhân khi làm việc
- Trung shift into high gear on projectvào guồng tăng tốc tối đa để đẩy nhanh tiến độ dự án
- Khó capital gearing ratio analysisphân tích tỷ lệ đòn bẩy tài chính vốn vay trên vốn chủ sở hữu
- Cực khó geared balance sheet vulnerable to rate hikesbảng cân đối kế toán dùng đòn bẩy nợ cao rất dễ tổn thương khi lãi suất tăng