← ← Từ vựng A–Z

gaze

US /ɡeɪz/

verb, noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nhìn chăm chú

Ví dụ

The visitors gazed at the paintings in silence for several minutes.

Các du khách nhìn chăm chú những bức tranh trong im lặng vài phút.

Từ đồng nghĩa

  • starenhìn chăm chú đăm đăm
  • lookngắm nhìn chú tâm
  • observequan sát dõi theo chăm chú

Collocations

  • Dễ gaze at stars
    ngắm nhìn những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm
  • Trung fix gaze on presenter
    dõi ánh mắt nhìn chăm chú vào người đang thuyết trình
  • Khó withstand public gaze under scrutiny
    chịu đựng sự săm soi dõi theo của công chúng khi bị điều tra
  • Cực khó avert gaze from corporate misconduct
    cố tình ngoảnh mặt làm ngơ trước những hành vi sai trái của ban quản trị
Báo lỗi