← ← Từ vựng A–Z

gasoline

US /ˈɡæsəˌlin/

noun Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

xăng

Ví dụ

The price of gasoline has risen sharply since the beginning of the year.

Giá xăng đã tăng mạnh kể từ đầu năm.

Từ đồng nghĩa

  • petrolnhiên liệu xăng xe cộ
  • fuelchất đốt nhiên liệu chạy máy

Collocations

  • Dễ unleaded gasoline
    loại xăng không chì thông dụng dùng cho xe hơi
  • Trung gasoline price hike impacts logistics
    giá xăng dầu tăng cao làm ảnh hưởng nặng nề đến ngành vận tải
  • Khó petroleum and gasoline inventory reports
    các báo cáo định kỳ về lượng dự trữ dầu mỏ và xăng dầu tồn kho
  • Cực khó volatile gasoline futures trading
    giao dịch hợp đồng tương lai xăng dầu biến động dữ dội trên sàn hàng hóa
Báo lỗi