← ← Từ vựng A–Z

garment

US /ˈɡɑrmənt/

noun Cốt lõi · B1 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

quần áo, trang phục (sản xuất)

Ví dụ

The factory produces garments for several international brands.

Nhà máy sản xuất quần áo cho một số thương hiệu quốc tế.

Từ đồng nghĩa

  • clothingquần áo trang phục mặc
  • apparely phục trang phục ngành may
  • attireáo quần phục trang tề chỉnh

Collocations

  • Dễ outer garment for winter
    chiếc áo khoác ngoài dày dặn mặc ấm trong mùa đông
  • Trung garment manufacturing factory
    nhà máy xí nghiệp chuyên gia công may mặc quần áo xuất khẩu
  • Khó textile and garment export quotas
    hạn ngạch cấp phép xuất khẩu hàng dệt may quốc tế
  • Cực khó sweatshop conditions in garment plants
    điều kiện lao động khổ sai bóc lột tại các xưởng may mặc thầu phụ
Báo lỗi