← ← Từ vựng A–Z

gardener

US /ˈɡɑrdənɚ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

người làm vườn

Ví dụ

The gardener plants fresh flowers around the hotel entrance every spring.

Người làm vườn trồng hoa tươi quanh lối vào khách sạn mỗi mùa xuân.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
gardener gốc garden gardening
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • groundskeeperngười trông coi chăm hoa viên
  • landscaperthợ thiết kế cảnh quan vườn

Collocations

  • Dễ landscape gardener
    người thợ làm vườn cảnh chăm sóc cây xanh
  • Trung hire a gardener for grounds
    thuê người làm vườn chăm sóc cắt tỉa cỏ khuôn viên công ty
  • Khó experienced master gardener
    nghệ nhân làm vườn bậc thầy có chứng chỉ chuyên môn cao
  • Cực khó gardener of fledgling talent in incubators
    người ươm mầm nuôi dưỡng những tài năng trẻ trong vườn ươm doanh nghiệp
Báo lỗi