garden
US /ˈɡɑrdən/
Nghĩa
khu vườn
Ví dụ
The apartment has a small garden where residents can grow vegetables.
Căn hộ có một khu vườn nhỏ nơi cư dân có thể trồng rau.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- yardkhoảng sân vườn xanh
- plotkhoảnh đất trồng rau hoa
Collocations
- Dễ flower gardenkhu vườn hoa tươi rực rỡ sắc màu trước hiên nhà
- Trung rooftop garden relaxation areakhu vườn thư giãn trên sân thượng của tòa nhà văn phòng
- Khó botanical garden conservationcông tác nghiên cứu bảo tồn nguồn thực vật tại vườn bách thảo
- Cực khó lead someone down the garden pathcố tình dắt mũi đánh lừa ai đó bằng những thông tin sai lệch