garbage
US /ˈɡɑrbɪdʒ/
Nghĩa
rác
Ví dụ
Garbage is collected from our street every Tuesday morning.
Rác được thu gom ở đường của chúng tôi vào sáng thứ Ba hằng tuần.
Từ đồng nghĩa
- trashrác rưởi phế phẩm
- wastechất thải phế liệu bỏ
- refuseđồ phế thải cặn bã
Collocations
- Dễ take out the garbagemang túi rác thải sinh hoạt đem đi vứt đúng nơi
- Trung municipal garbage collection schedulelịch trình thu gom rác thải đô thị định kỳ của chính quyền
- Khó garbage in garbage out principlenguyên lý dữ liệu đầu vào rác thì kết quả đầu ra cũng chỉ là rác rưởi
- Cực khó sift corporate garbage in discoverylục lọi tài liệu rác thải của doanh nghiệp trong quá trình điều tra pháp y