garage
US /ɡɚˈɑʒ/
Nghĩa
ga-ra, nhà để xe
Ví dụ
Employees may park their cars in the garage behind the building.
Nhân viên có thể đỗ xe trong ga-ra phía sau tòa nhà.
Từ đồng nghĩa
- carportnhà để xe có mái che
- repair shopxưởng sửa chữa ô tô xe
Collocations
- Dễ park in the garagecất đỗ xe ô tô gọn gàng trong ga-ra gia đình
- Trung underground parking garagehầm giữ xe tầng ngầm của tòa nhà trung tâm thương mại
- Khó garage repair liability insurancehợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho xưởng sửa chữa ô tô
- Cực khó startup born in suburban garagecông ty khởi nghiệp vươn lên từ ga-ra ô tô ngoại ô trở thành tập đoàn lớn