gap
US /ɡæp/
Nghĩa
khoảng trống, khoảng cách, chênh lệch
Ví dụ
There is a gap between what customers expect and what we offer.
Có một khoảng cách giữa điều khách hàng mong đợi và điều chúng tôi cung cấp.
Từ đồng nghĩa
- disparitysự cách biệt chênh lệch
- openingkhe hở khoảng trống mở
- intervalkhoảng cách ngắt quãng
Collocations
- Dễ age gapkhoảng cách chênh lệch về tuổi tác giữa các thế hệ
- Trung bridge the skills gapthu hẹp khoảng cách thiếu hụt về kỹ năng chuyên môn nghề nghiệp
- Khó revenue gap in projectionssự thiếu hụt doanh thu thực tế so với bảng dự toán ban đầu
- Cực khó close structural gap in maturitiesthu hẹp khoảng cách kỳ hạn cơ cấu trên bảng cân đối kế toán ngân hàng