← ← Từ vựng A–Z

game

US /ɡeɪm/

noun Nền tảng · A2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

trò chơi; trận đấu

Ví dụ

Many fans lined up early to buy tickets for the championship game.

Nhiều người hâm mộ xếp hàng sớm để mua vé cho trận đấu chung kết.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
game gốc gaming gameness
Động từVerb
game gốc
Tính từAdj
game gốc gamy gamey
Trạng từAdv
gamely

Từ đồng nghĩa

  • matchtrận thi đấu tranh tài
  • competitioncuộc tranh tài so tài
  • pastimetrò chơi tiêu khiển

Collocations

  • Dễ play a video game
    chơi trò chơi điện tử thư giãn giải trí đầu óc
  • Trung ahead of the game in innovation
    đi trước đón đầu đối thủ trong cuộc đua đổi mới sáng tạo
  • Khó fair game under antitrust rules
    mục tiêu tấn công thương mại hợp pháp theo các quy định chống độc quyền
  • Cực khó give the game away during talks
    vô tình làm lộ tẩy toàn bộ bí mật chiến lược trong cuộc thương lượng kín
Báo lỗi