gallon
US /ˈɡælən/
Nghĩa
ga-lông (đơn vị đo thể tích)
Ví dụ
The delivery truck holds more than two hundred gallons of fuel.
Chiếc xe tải giao hàng chứa hơn hai trăm ga-lông nhiên liệu.
Collocations
- Dễ gallon of milkbình sữa tươi có dung tích một ga-lông
- Trung price per gallon of fuelmức đơn giá niêm yết trên mỗi ga-lông nhiên liệu tiêu thụ
- Khó bulk chemical delivery by gallongiao nhận hóa chất số lượng lớn tính theo đơn vị thể tích ga-lông
- Cực khó fuel efficiency in miles per gallonmức tiết kiệm nhiên liệu được đo lường bằng dặm trên mỗi ga-lông