← ← Từ vựng A–Z

gain

US /ɡeɪn/

verb, noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

đạt được; lợi ích, khoản lãi

Ví dụ

Employees can gain valuable experience by joining the overseas project.

Nhân viên có thể thu được kinh nghiệm quý giá khi tham gia dự án ở nước ngoài.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
gain gốc gainer
Động từVerb
gain gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • acquirethu nhận đạt thêm được
  • profitkhoản lợi nhuận sinh sôi
  • achievegặt hái thu hoạch kết quả

Collocations

  • Dễ gain weight
    tăng cân nặng sau kỳ nghỉ ăn uống thoải mái
  • Trung gain valuable market experience
    thu nhận được những kinh nghiệm thị trường vô cùng quý báu
  • Khó capital gain tax exemption
    chế độ miễn giảm sắc thuế đánh vào thặng dư vốn đầu tư sinh lời
  • Cực khó ill gotten gain disgorgement order
    lệnh tư pháp tịch thu sung công những khoản lợi nhuận phi pháp kiếm được
Báo lỗi