furniture
US /ˈfɝnɪtʃɚ/
noun Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
đồ nội thất
Ví dụ
The new office furniture will be delivered on Tuesday morning.
Đồ nội thất văn phòng mới sẽ được giao vào sáng thứ Ba.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- furnishingsđồ dùng nội thất phòng
- fittingsđồ gia dụng bố trí
Collocations
- Dễ wooden furniturebộ bàn ghế đồ nội thất bằng gỗ tự nhiên bền đẹp
- Trung office furniture requisitionphiếu đăng ký đề xuất mua sắm bổ sung đồ nội thất văn phòng
- Khó antique furniture valuationđịnh giá thẩm định các món đồ nội thất cổ quý hiếm
- Cực khó part of furniture in long tenurestrở thành một phần cố định không thể tách rời sau nhiều năm gắn bó