← ← Từ vựng A–Z

furnish

US /ˈfɝnɪʃ/

verb Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

trang bị đồ đạc; cung cấp

Ví dụ

The landlord will furnish the apartment with a bed and a desk.

Chủ nhà sẽ trang bị cho căn hộ một chiếc giường và một cái bàn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
furniture furnishing
Động từVerb
furnish gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • equiptrang bị đồ dùng
  • providecung ứng tiện nghi
  • supplytiếp tế cấp đồ đạc

Collocations

  • Dễ furnish room with furniture
    bố trí và trang bị bàn ghế giường tủ cho căn phòng mới
  • Trung furnish required documentation
    cung cấp đầy đủ các giấy tờ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu
  • Khó furnish written explanation to regulators
    cung cấp bản giải trình bằng văn bản cho cơ quan chức năng
  • Cực khó fail to furnish certified copies under subpoena
    không cung cấp các bản sao y có chứng thực theo trát đòi của tòa án
Báo lỗi