← ← Từ vựng A–Z

functional

US /ˈfʌŋkʃənəl/

adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

có chức năng, thiết thực; hoạt động được

Ví dụ

The new desk is simple, but it is comfortable and functional.

Chiếc bàn mới đơn giản nhưng thoải mái và thiết thực.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
function functionality
Động từVerb
—
Tính từAdj
functional gốc
Trạng từAdv
functionally

Từ đồng nghĩa

  • practicalthiết thực có tính ứng dụng
  • operationalvận hành trơn tru được
  • usabledùng tốt xài được

Collocations

  • Dễ functional design
    kiểu dáng thiết kế mang tính thực tế và công năng cao
  • Trung functional department head
    trưởng các phòng ban chức năng chuyên môn trong doanh nghiệp
  • Khó functional currency in accounting
    đồng tiền chức năng dùng trong hạch toán báo cáo kế toán tài chính
  • Cực khó achieve cross functional synergy in silos
    đạt được sự cộng hưởng liên chức năng giữa các phòng ban biệt lập
Báo lỗi