full
US /fʊl/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đầy, đầy đủ
Ví dụ
The parking lot is full, so please use the garage across the street.
Bãi đỗ xe đã đầy, nên vui lòng dùng nhà để xe bên kia đường.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- packedchật kín đầy nghẹt
- completeđầy đủ trọn vẹn
- comprehensivetoàn diện trọn bộ
Collocations
- Dễ full moonvầng trăng tròn và sáng rực rỡ vào đêm rằm
- Trung full time employment contracthợp đồng tuyển dụng lao động làm việc toàn thời gian
- Khó full disclosure of material factscông bố công khai đầy đủ toàn bộ các sự thật trọng yếu
- Cực khó in full swing around the clockhoạt động sôi nổi hết công suất liên tục suốt cả ngày đêm