← ← Từ vựng A–Z

fulfill

US /fʊlˈfɪl/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thực hiện, đáp ứng, hoàn thành

Ví dụ

The supplier must fulfill every order within five working days of receiving payment.

Nhà cung cấp phải hoàn thành mọi đơn hàng trong vòng năm ngày làm việc sau khi nhận thanh toán.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fulfillment
Động từVerb
fulfill gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • accomplishhoàn thành xuất sắc
  • satisfythỏa mãn đáp ứng yêu cầu
  • executethực thi trọn vẹn lời hứa

Collocations

  • Dễ fulfill a promise to friend
    thực hiện trọn vẹn lời hứa danh dự với người bạn thân
  • Trung fulfill customer orders promptly
    hoàn tất và xử lý đơn đặt hàng của khách đúng hẹn
  • Khó fulfill statutory reporting obligations
    hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ báo cáo theo luật định của nhà nước
  • Cực khó fulfill conditions precedent for relief
    hoàn thành trọn vẹn các điều kiện tiên quyết để được miễn giảm nợ
Báo lỗi