← ← Từ vựng A–Z

fry

US /fraɪ/

verb Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

chiên, rán

Ví dụ

The cook will fry the fish in a little oil for five minutes.

Đầu bếp sẽ chiên cá trong một ít dầu khoảng năm phút.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
fry gốc frier fryer
Động từVerb
fry gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • sautexào áp chảo dầu
  • deep-frychiên giòn ngập dầu

Collocations

  • Dễ stir fry vegetables
    xào rau củ tươi trên chảo nóng cho bữa tối
  • Trung out of frying pan into the fire
    tránh vỏ dưa lại gặp ngay vỏ dừa nguy hiểm hơn
  • Khó have bigger fish to fry in business
    có những thương vụ kinh doanh lớn quan trọng hơn cần ưu tiên
  • Cực khó small fry eliminated in consolidation wave
    những doanh nghiệp tép riu nhỏ bé bị quét sạch trong làn sóng hợp nhất
Báo lỗi