front
US /frʌnt/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
phía trước, mặt trước
Ví dụ
Visitors should check in at the front desk when they arrive.
Khách đến nên đăng ký tại quầy lễ tân phía trước khi vừa tới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
front gốc
frontage
Động từVerb
front gốc
Tính từAdj
front gốc
frontal
Trạng từAdv
frontally
Từ đồng nghĩa
- facademặt tiền phía trước
- forepartphần đằng trước đón đầu
Collocations
- Dễ front door keychiếc chìa khóa dùng để mở cửa chính phía trước ngôi nhà
- Trung front desk receptionistnhân viên lễ tân thường trực tại quầy tiếp đón phía trước sảnh
- Khó unite on a common frontđồng lòng thống nhất hành động trên một mặt trận kinh tế chung
- Cực khó serve as a front for illicit transactionsđóng vai trò là bình phong che chắn cho các giao dịch phi pháp