← ← Từ vựng A–Z

from

US /frʌm/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

từ (chỉ nguồn gốc, điểm xuất phát)

Ví dụ

The shipment from our supplier should arrive by the end of the week.

Lô hàng từ nhà cung cấp của chúng ta sẽ đến vào cuối tuần.

Collocations

  • Dễ from Monday to Friday
    làm việc đều đặn từ thứ hai cho đến thứ sáu hằng tuần
  • Trung letter from head office
    bức thư công văn thông báo gửi đến từ trụ sở chính công ty
  • Khó stem from underlying imbalances
    bắt nguồn sâu xa từ những sự mất cân đối bên trong nền kinh tế
  • Cực khó exempt from capital gains taxation
    được miễn trừ hoàn toàn khỏi sắc thuế đánh vào thặng dư vốn đầu tư
Báo lỗi