← ← Từ vựng A–Z

friendship

US /ˈfrɛndʃɪp/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tình bạn

Ví dụ

Their friendship began when they worked together on the same project.

Tình bạn của họ bắt đầu khi họ cùng làm một dự án.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
friendship gốc friend
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • companionshiptình bạn tri kỷ keo sơn
  • fellowshiptình thân hữu kết giao
  • camaraderietình bạn gắn bó keo sơn

Collocations

  • Dễ lifelong friendship
    tình bạn chân thành bền chặt gắn bó suốt cuộc đời
  • Trung cultivate cross cultural friendship
    vun đắp tình bạn gắn kết đa văn hóa nơi công sở
  • Khó treaty of friendship and commerce
    hiệp ước hữu nghị và hợp tác thương mại kinh tế song phương
  • Cực khó friendship strained by asset liquidation
    tình bằng hữu lâu năm bị sứt mẻ vì tranh chấp thanh lý tài sản
Báo lỗi